DELOS GDX-6 TURBO SUPER PLUS- DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ DIESEL TĂNG ÁP SIÊU HẠNG

Liên hệ với chúng tôi

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT: LIÊN HỆ

Delos GDX-6 turbo super plus là dầu nhờn động cơ hảo hạng cho các động cơ diesel tăng áp hiện đại nhất đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mới, nhờ sử dụng phụ gia công nghệ “Low-SAPS” (hàm lượng tro lưu huỳnh, phốt pho thấp) giúp bảo vệ hoạt chất xúc tác, bẫy mụi, hạt được tìm thấy trong hệ thống giảm khí thải: DPFs, EGR, SCR, đồng thời bảo vệ động cơ chống ăn mòn, chống hình thành cặn trong điều kiện làm việc nhiệt độ cao hơn và khắc nghiệt hơn.

Đặc tính

  • Nhờ công nghệ “Low-SAPS” giúp bảo dưỡng bộ lọc khí thải, cải thiện tính năng làm việc của dầu động cơ trong việc chống lại sự phá hủy của dầu nhớt và phù hợp sử dụng ở nhiệt độ cao, áp suất cao giúp kéo dài thời gian thay dầu thông qua: Kiểm soát quá trình oxi hóa và quá trình hình thành cặn bên trong động cơ; trung hòa các acid có hại; duy trì độ nhớt.
  • Đảm bảo bề mặt chi tiết bảo vệ hoàn toàn, giúp tăng khả năng trơn trượt, giảm ma sát giúp tăng hiệu suất hoạt động.
  • Khả năng bền nhiệt và chống oxy được tăng cường đến mức tối đa, giúp duy trì tính năng của dầu trong mọi điều kiện, giảm chu kì thay dầu, thích hợp các động cơ cần thời gian sử dụng lâu và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro I, Euro II, Euro III, Euro IV, Euro V .

Tiêu chuẩn kĩ thuật

Dầu đáp ứng được các yêu cầu : SAE 5W/30, 0W-40, 10W/40, 15W/40; 15W/50; 20W-50; API CK-4; ACEA E9, JASO DH-2, CAT ECF-3, Cummins CES 20086, DDC DFS 93K222  Deutz DQC III-10LA, Mack EOS-4.5, MB-Approval 228.31,MTU Oil Category 2.1,RVI RLD-4, Volvo VDS-4.5.

Ứng dụng

  • Dùng trong các dầu động cơ diesel tải trọng nặng, siêu nặng hiện đạt nhất sản xuất ở Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản,… vận hành thời gian dài, tốc độ cao có hệ thống xử lý khí thải, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải mới nhất. Sử dụng cho tất cả các loại động cơ Diesel yêu cầu chất lượng API CK-4, CJ-4 hoặc thấp hơn.
  • Ngoài ra, còn có thể sử dụng trong các thiết bị sử dụng động cơ diesel trong nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, các tàu thuyền công suất lớn đánh bắt cá xa bờ, các tàu hàng hải, viễn đương …yêu cầu dầu động cơ: tiết kiệm nhiên liệu, kéo dài tuổi thọ động cơ, giảm chu kì thay dầu, hoạt động liên tục trong thời gian dài. Phù hợp cho các loại động cơ sử dụng cho dầu diesel sinh học.
  • Khuyến cáo để đảm bảo hiệu suất xe hoạt động tốt nhất nên thay nhớt sau 20.000 km - 25.000 km.

Thông số kĩ thuật

STT

Tên chỉ tiêu Phương pháp thử Kết quả
5W/30 0W/40 10W/40 15W/40 15W/50

20W/50

1 Tỷ trọng ở 150C, Kg/l ASTM D 4052 0.85-0.88 0.85-0.88 0.85-0.88 0.86-0.88 0.86-0.89 0.86-0.89
2 Độ nhớt động học ở 1000C, cSt ASTM D 445 10.0 -12.0 14.0 -16.0 14.0 -16.3 14.0 -16.3 18.0–21.8 19 –21.8
3 Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 120 Min 120 Min 120 Min 120 Min 120 Min 120
4 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C ASTM D 92 Min 210 Min 220 Min 220 Min 220 Min 220 Min 230
5 Nhiệt độ đông đặc, 0C ASTM D 97 Max -36 Max -27 Max -27 Max -18 Max -24 Max -15
6 Trị số kiềm tổng, mgKOH/g ASTM D 2896 Min 12.5 Min 12.5 Min 12.5 Min 12.5 Min 12.5 Min 12.5
7 Hàm lượng nước, %V ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05
8 Độ tạo bọt ở 93.50C, ml/ml ASTM D 892 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách)

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60o
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.