DẦU ĐỘNG CƠ PISTON (TRUNK PISTON) VỚI HÀM LƯỢNG KIỀM CAO

REMOS-TPX

Liên hệ với chúng tôi

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT:

REMOS TPX 320 (SAE 30) 14.200.000 VNĐ/200L
REMOS TPX 420 (SAE 40) 14.600.000 VNĐ/200L
REMOS TPX 520 (SAE 50) 15.200.000 VNĐ/200L

 

REMOS TPX là dầu động cơ piston ( trunk piston) với hàm lượng kiềm cao đơn cấp được sản xuất chuyên dụng cho các động cơ diesel trung tốc kiểu piston ngành hàng hải (TPEO), sử dụng nhiên liệu với hàm lượng lưu huỳnh lên tới 2.5%, hoạt động khắc nghiệt nhất.

Đặc tính 

  • Màng dầu bền nhiệt và chịu được áp suất cao giúp chống mài mòn thiết bị.
  • Có tính năng tẩy rửa tốt ở nhiệt độ cao, phân tán tốt ở nhiệt độ thấp.
  • Có khả năng kháng nước và khả năng trung hoà tốt các axít tạo ra trong quá trình hệ thống hoạt động.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu động cơ piston ( trunk piston) với hàm lượng kiềm cao đáp ứng được tiêu chuẩn: API CF.

Ứng dụng

Động cơ diesel trung tốc của ngành hàng hải sử dụng nhiên liệu có:

  • 1.5% lưu huỳnh: REMOS TPX 320, REMOS TPX 420.
  • 2.5% lưu huỳnh: REMOS TPX 330, REMOS TPX 430.
  • Trên 2.5% lưu huỳnh REMOS TPX 340, REMOS TPX 440, REMOS TPX 540, REMOS TPX 455.

Các động cơ diesel con trượt khi có yêu cầu của nhà sản xuất.
Bôi trơn phần xy lanh của động cơ kiểu piston.

Thông số kĩ thuật

Các chỉ tiêu PP thử 320 420 330 430 340 440 540 455
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (cSt) ASTM D 445 10-12 14-16 10-12 14-16 10-12 14-16 19 - 21 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 20 Min 20 Min 30 Min 30 Min 40 Min 40 Min 40 Min 55
Hàm lượng nước (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05
Các chỉ tiêu PP thử 320 420 330 430
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (cSt) ASTM D 445 10-12 14-16 10-12 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 20 Min 20 Min 30 Min 30
Hàm lượng nước (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05
Các chỉ tiêu PP thử 340 440 540 455
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (cSt) ASTM D 445 10-12 14-16 19 - 21 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 200 Min 200 Min 200 Min 200
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -12 Max -12 Max -12 Max -12
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 40 Min 40 Min 40 Min 55
Hàm lượng nước (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

Dầu động cơ piston ( trunk piston) với hàm lượng kiềm cao bảo quản như thế nào?

  • Để theo chiều đứng của bao bì.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Can, xô 18 Lít 25 lít.
  • Phuy 200 lít.
  • can 18 lít, can 25 lít hoặc theo yêu cầu khách hàng.

remos-1-1

remos-1-12