MNP THAI GREASE NLGI 2 – MỠ BƠM

MNP THAI GREASE NLGI 2 là mỡ bò đa dụng cao cấp, đặc biệt với công thức từ dầu gốc tinh chế, Calcium Anhydros xà phòng hoá và các loại phụ gia chọn lọc tiên tiến. Giúp bảo vệ chống mài mòn và bôi trơn tuyệt vời, cũng như độ ổn định cơ học vượt trội, khả năng chống nước, độ bám dính, khả năng làm kín và chống gỉ cho xác thiết bị ứng dụng ở nhiệt độ và tải trọng vừa phải trong ngành ô tô và công nghiệp.
Đặc tính:
- Mỡ đa dụng, ứng dụng rộng rãi cho nhiều thiết bị và phương tiện.
- Chống gỉ sét và ăn mòn tuyệt vời.
- Kháng nước cao và độ kết dính tốt trong phạm vi nhiệt độ áp dụng.
- Độ ổn định máy móc và hoá học cao.
- Chống tách dầu khi lưu trữ và cả khi sử dụng cao.
- Khả năng chống gỉ cao cấp để tránh mài mòn thiết bị trong quá trình hoạt động.
Hướng dẫn sử dụng
- Dùng trong ngành ô tô và công nghiệp.
- Đa dụng trong ô tô, dùng trong khung xe, bánh xe, vòng bi, khớp nối trục và bi của hệ thống lái, hệ thống treo của xe khách, xe tải, máy kéo nông nghiệp.
- Ổ bi và ổ lăn trong công nghiệp.
- Khoảng nhiệt độ làm việc từ -20℃ đến 110℃.
- Quy tắc an toàn khi sử dụng:
- Thùng chứa mỡ bò đa dụng phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý mỡ đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Cấp độ nhớt: NLGI 2
Thông số kỹ thuật
|
Chỉ tiêu |
PP kiểm tra |
Thông số cam kết |
| Dạng bề ngoài, theo Ngoại quan | Đồng nhất, màu vàng sáng đến nâu tối; | |
| Nhiệt độ nhỏ giọt, oC | GOST 6793-74 | Min 78 |
| ASTM D 566 | ||
| Độ nhớt hiệu dụng ở 0 0C và tốc độ biến dạng trung bình, gradien, 10s-1, Pa.s(p) | GOST 7163-84 | Max 250 |
| ASTM D 1092 | ||
| Độ lún kim ở 25 0C, có nhào trộn (60 nhịp), mm.10-1 | GOST 5346-78 | 230 ÷ 290 |
| ASTM D 217 | ||
| Giới hạn bền ở 50 0C, Pa (g/cm2 ) | GOST 7143-73 | Min 196 |
| Hàm lượng kiềm tự do tính chuyển theo NaOH, % KL | GOST 6707-76 | Max 0,2 |
| ASTM D128 | ||
| Hàm lượng axit hữu cơ tự do phải đạt, % KL | GOST 6707-76 | Không phát hiện |
| ASTM D128 | ||
| Hàm lượng tạp chất cơ học không tan trong axit HCl phải đạt, % KL | GOST 6479-73 | Không phát hiện |
| ASTM D128 | ||
| Hàm lượng nước, % KL | GOST 2477-65 | Max 2,5 |
| ASTM D6304 | ||
| Hàm lượng xà phòng Canxi của các axit béo có trong thành phần các chất béo tự nhiên, % KL | GOST 5211-50 | Min 11 |
| ASTM D7303/D128 |
Bảo quản
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Tồn trữ dưới mái che, nơi khô ráo, thoáng mát , nhiệt độ dưới 600 C, tránh lửa và các chất dễ gây cháy.
Vận chuyển
- Các phương tiện vận tải thông dụng nên có mái che.
- Sản phẩm được xếp gọn, cố định trong quá trình vận chuyển, tránh rơi, đổ, bung nắp,…
Bao bì đóng gói
- Thùng phuy thép nắp kín, mới 100%
- Làm bằng thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3141 SPCC-SD
- Độ dày thép : ≥ 0.9 mm
- Trọng lượng phuy : từ 16.3 Kg ± 0.3
- Dung tích danh định : 200 lít ± 8%
- Chiều cao: 885mm ± 3mm
- Đường kính trong : 567 ± 3mm
- Đường kính ngoài: 585± 3mm
- Vỏ phuy có 2 gân tăng cứng chính và 8 đến 10 gân tăng cứng phụ.
- Sản phẩm được đóng gói dưới dạng : Phuy ≥ 180kg hoặc đóng gói theo yêu cầu của khách hàng.

Tiếng Việt